Cách cắt

DD1 = 2 cm, DD2 = 12 cm.
Vẽ nối ABC2D1D2A.
Vẽ ben: FD2 = 8 cm, điểm E nằm giữa C2D1, rộng ben = 3 cm.
Cách cắt
Thân áo:
Đường AB là đường vải gấp đôi. Cắt chừa đều 1 cm đường may.

Đường AB là đường vải gấp đôi. Cắt chừa đều 1 cm đường may.
Quy trình may
May mũ: may ben, may can rẽ đường BC2.
May ben áo:
May ráp mũ vào thân áo: áp dụng đường may can rẽ.
May viền bìa áo: áp dụng đường may viền bọc mép. May viền: may viền từ góc lai áo lên bìa áo vòng qua hết bìa mũ đến bìa áo bên kia.
Y phục trẻ em
Cách đo y phục trẻ em
Cách đo y phục trẻ em
Dài áo
Hạ eo
Ngang vai
Vòng cổ
Vòng ngực
Vòng eo
Vòng mông
Dài tay
Cửa tay
Y phục căn bản
Áo ngắn tay ráp bé gái
Cách đo
Dài áo (da): đo từ chân cổ đến ngang mông (độ dài tùy ý thích mặc dài hoặc ngắn)
Ngang vai (Nv): đo từ đầu vai trái sang đầu vai phải.
Vòng cổ (Vc): đo vừa sát quanh vòng chân cổ.
Vòng ngực (Vn): đo vừa sát quanh vòng ngực.
Dài tay (Dt): độ dài tùy ý.
Tay ngắn: đo từ đầu vai đến trên khủy tay khoảng 3 cm – 4 cm.
Tay dài: đo từ đầu vài đến ngang mắt cá tay.
Cửa tay (Ct): đo vòng quanh cánh tay ở vị trí đo dài tay.
Tay ngắn: đo vòng quanh cườm tay.
Tay dài: đo quanh bắp tay.
Tính vải
Khổ vải 0,9 m.
Bé dưới 10 tuổi: 1 bề dài áo + 1 bề dài tay + 10 cm lai áo và đường may,
Bé trên 10 tuổi: 2 x (bề dài áo + 5 cm lai áo và đường may)
Khổ vải 1,2 m: số đo dài áo + 5 cm lai áo và đường may
Cách vẽ và cắt
Ví dụ vẽ áo cho bé 6 tuổi có số đo như sau
Da = 45 cm.
Nv = 26 cm.
Vc = 25 cm.
Vn = 56 cm.
Dt = 32 cm.
Ct = 14 cm.
Thân trước
Xếp vải
Xếp hai biên vải trùng nhau, bề mặt vải úp vào nhau, biên vải hướng về phía người cắt. vẽ cổ áo bên tay phải, lai áo bên tay trái.
Cách vẽ
Đinh áo: vẽ đường gấp đinh áo song song và cách đều biên vải 3 cm.
Đường giao khuy (cài nút): vẽ cách đều đường gấp đinh áo 1 cm.
Các kích thước bề ngang của thân áo đều tính từ đường giao khuy AB.
AB: dài áo = da = 45 cm.
AC: hạ nách = ¼ Vn = 56/4 = 14 cm.
Vẽ vòng cổ thân trước
AE: vào cổ 1/5 Vc = 25/5 = 5 cm.
AF: hạ cổ = vào cổ = 5 cm.
Vẽ cong vòng cổ từ E đến F.